桐油 nghĩa là Dầu trẩu, từ cây trẩu Nhật Bản Aleurites cordata, dùng trong sản xuất sơn mài.
Nghĩa của 桐油
tóngyóu
ĐỒNG DUDanh từ
Dầu trẩu, từ cây trẩu Nhật Bản Aleurites cordata, dùng trong sản xuất sơn mài
Câu hỏi thường gặp
桐油 nghĩa là gì?
桐油 (tóngyóu) nghĩa là Dầu trẩu, từ cây trẩu Nhật Bản Aleurites cordata, dùng trong sản xuất sơn mài.
桐油 đọc thế nào?
桐油 đọc là tóngyóu (pinyin).
Âm Hán Việt của 桐油 là gì?
Âm Hán Việt của 桐油 là "đồng du".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.