TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

桐木偶

tóngmù'ǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỒNG MỘC NGẪU

桐木偶 nghĩa là Đối tượng chôn cất hình nộm.

Nghĩa của 桐木偶

tóngmù'ǒu

ĐỒNG MỘC NGẪU
  1. Đối tượng chôn cất hình nộm
  2. Bù nhìn gỗ chôn để nguyền rủa ai đó

Câu hỏi thường gặp

桐木偶 nghĩa là gì?

桐木偶 (tóngmù'ǒu) nghĩa là Đối tượng chôn cất hình nộm.

桐木偶 đọc thế nào?

桐木偶 đọc là tóngmù'ǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 桐木偶 là gì?

Âm Hán Việt của 桐木偶 là "đồng mộc ngẫu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.