TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

桨

jiǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 槳

Âm Hán Việt TƯỞNG
Bộ thủ: 木 (mộc) · bộ số 75 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: tưởng, lạc Lượng từ đi kèm: 只 (zhī)

桨 nghĩa là mái chèo, tay chèo.

Nghĩa của 桨

jiǎng

TƯỞNGphồn thể 槳
  1. Mái chèo; tay chèo

Từ ghép có 桨

Câu hỏi thường gặp

桨 nghĩa là gì?

桨 (jiǎng) nghĩa là mái chèo, tay chèo.

桨 đọc thế nào?

桨 đọc là jiǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 桨 là gì?

Âm Hán Việt của 桨 là "tưởng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.