桨
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 槳
Bộ thủ: 木 (mộc) · bộ số 75 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: tưởng, lạc Lượng từ đi kèm: 只 (zhī)
桨 nghĩa là mái chèo, tay chèo.
Nghĩa của 桨
jiǎng
TƯỞNGphồn thể 槳- Mái chèo; tay chèo
Từ ghép có 桨
Câu hỏi thường gặp
桨 nghĩa là gì?
桨 (jiǎng) nghĩa là mái chèo, tay chèo.
桨 đọc thế nào?
桨 đọc là jiǎng (pinyin).
Âm Hán Việt của 桨 là gì?
Âm Hán Việt của 桨 là "tưởng".