桨手 (jiǎngshǒu) nghĩa là người chèo thuyền, tay chèo.
桨手 đọc thế nào?
桨手 đọc là jiǎngshǒu (pinyin).
Âm Hán Việt của 桨手 là gì?
Âm Hán Việt của 桨手 là "tưởng thủ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.