TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

桨板

jiǎngbǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 槳板

Âm Hán Việt TƯỞNG BẢN

桨板 nghĩa là môn chèo ván đứng, ván chèo đứng.

Nghĩa của 桨板

jiǎngbǎn

TƯỞNG BẢNphồn thể 槳板
  1. Môn chèo ván đứng (SUP)
  2. Ván chèo đứng
  3. Lưỡi của chân vịt
  4. Lưỡi chèo

Câu hỏi thường gặp

桨板 nghĩa là gì?

桨板 (jiǎngbǎn) nghĩa là môn chèo ván đứng, ván chèo đứng.

桨板 đọc thế nào?

桨板 đọc là jiǎngbǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 桨板 là gì?

Âm Hán Việt của 桨板 là "tưởng bản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.