TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

桩脚

zhuāngjiǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 樁腳

桩脚 nghĩa là móng cầu.

Nghĩa của 桩脚

zhuāngjiǎo

Danh từphồn thể 樁腳
  1. Móng cầu (kiến trúc)
  2. Đài Loan Nhân vật có ảnh hưởng chính trị được mời ủng hộ một bên trong cuộc bầu cử

Câu hỏi thường gặp

桩脚 nghĩa là gì?

桩脚 (zhuāngjiǎo) nghĩa là móng cầu.

桩脚 đọc thế nào?

桩脚 đọc là zhuāngjiǎo (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.