TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

梅洛

Méiluò giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MAI LẠC

梅洛 nghĩa là thành phố Melo, Giống nho Merlot.

Nghĩa của 梅洛

Méiluò

MAI LẠCtên riêng
  1. Thành phố Melo (ở Uruguay)
  2. Giống nho Merlot

Câu hỏi thường gặp

梅洛 nghĩa là gì?

梅洛 (méiluò) nghĩa là thành phố Melo, Giống nho Merlot.

梅洛 đọc thế nào?

梅洛 đọc là Méiluò (pinyin).

Âm Hán Việt của 梅洛 là gì?

Âm Hán Việt của 梅洛 là "mai lạc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.