TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

梅纳德

Méinàdé giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 梅納德

Âm Hán Việt MAI NẠP ĐỨC

梅纳德 nghĩa là Maynard (tên).

Nghĩa của 梅纳德

Méinàdé

MAI NẠP ĐỨCphồn thể 梅納德tên riêng
  1. Maynard (tên)

Câu ví dụ với 梅纳德

  • 梅纳德有摩托车驾照。 Méinàdé yǒu mótuōchē jiàzhào.Mennad có bằng lái xe máy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13956880

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

梅纳德 nghĩa là gì?

梅纳德 (méinàdé) nghĩa là Maynard (tên).

梅纳德 đọc thế nào?

梅纳德 đọc là Méinàdé (pinyin).

Âm Hán Việt của 梅纳德 là gì?

Âm Hán Việt của 梅纳德 là "mai nạp đức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.