TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

梅西耶

Méixīyē giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MAI TÂY GIA

梅西耶 nghĩa là Charles Messier (1730-1817), nhà thiên văn học người Pháp đã lập danh lục tinh vân và thiên hà.

Nghĩa của 梅西耶

Méixīyē

MAI TÂY GIAtên riêng
  1. Charles Messier (1730-1817), nhà thiên văn học người Pháp đã lập danh lục tinh vân và thiên hà

Câu hỏi thường gặp

梅西耶 nghĩa là gì?

梅西耶 (méixīyē) nghĩa là Charles Messier (1730-1817), nhà thiên văn học người Pháp đã lập danh lục tinh vân và thiên hà.

梅西耶 đọc thế nào?

梅西耶 đọc là Méixīyē (pinyin).

Âm Hán Việt của 梅西耶 là gì?

Âm Hán Việt của 梅西耶 là "mai tây gia".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.