TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

梅里美

Méilǐměi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MAI LÝ MỸ

梅里美 nghĩa là Prosper Mérimée (1803-1870), học giả và nhà văn người Pháp, tác giả tiểu thuyết Carmen mà Bizet dựa vào để sáng tác opera.

Nghĩa của 梅里美

Méilǐměi

MAI LÝ MỸtên riêng
  1. Prosper Mérimée (1803-1870), học giả và nhà văn người Pháp, tác giả tiểu thuyết Carmen mà Bizet dựa vào để sáng tác opera

Câu hỏi thường gặp

梅里美 nghĩa là gì?

梅里美 (méilǐměi) nghĩa là Prosper Mérimée (1803-1870), học giả và nhà văn người Pháp, tác giả tiểu thuyết Carmen mà Bizet dựa vào để sáng tác opera.

梅里美 đọc thế nào?

梅里美 đọc là Méilǐměi (pinyin).

Âm Hán Việt của 梅里美 là gì?

Âm Hán Việt của 梅里美 là "mai lý mỹ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.