TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

梳妆室

shūzhuāngshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 梳妝室

Âm Hán Việt SƠ TRANG THẤT

梳妆室 nghĩa là phòng trang điểm.

Nghĩa của 梳妆室

shūzhuāngshì

SƠ TRANG THẤTphồn thể 梳妝室
  1. Phòng trang điểm
  2. Phòng thay đồ của phụ nữ

Câu hỏi thường gặp

梳妆室 nghĩa là gì?

梳妆室 (shūzhuāngshì) nghĩa là phòng trang điểm.

梳妆室 đọc thế nào?

梳妆室 đọc là shūzhuāngshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 梳妆室 là gì?

Âm Hán Việt của 梳妆室 là "sơ trang thất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.