TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

棒杀

bàngshā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 棒殺

Âm Hán Việt BỔNG SÁT

棒杀 nghĩa là đánh chết bằng gậy.

Nghĩa của 棒杀

bàngshā

BỔNG SÁTphồn thể 棒殺
  1. Đánh chết bằng gậy
  2. nghĩa bóng Đánh bại ai đó bằng cách công khai chỉ trích họ

Câu hỏi thường gặp

棒杀 nghĩa là gì?

棒杀 (bàngshā) nghĩa là đánh chết bằng gậy.

棒杀 đọc thế nào?

棒杀 đọc là bàngshā (pinyin).

Âm Hán Việt của 棒杀 là gì?

Âm Hán Việt của 棒杀 là "bổng sát".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.