TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

棒子

bàngzi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BỔNG TỬ

棒子 nghĩa là gậy, dùi cui.

Nghĩa của 棒子

bàngzi

BỔNG TỬDanh từ, Lượng từ
  1. Gậy
  2. Dùi cui
  3. Gậy gộc
  4. Ngô; bắp
  5. Bắp ngô
  6. Trái bắp
  7. miệt thị Người Hàn Quốc
  8. Quan Thoại Đông Bắc Cái chai
  9. Người Triều Tiên; kimchi
  10. Cái chai của ai đó

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 棒子

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

棒子 nghĩa là gì?

棒子 (bàngzi) nghĩa là gậy, dùi cui.

棒子 đọc thế nào?

棒子 đọc là bàngzi (pinyin).

Âm Hán Việt của 棒子 là gì?

Âm Hán Việt của 棒子 là "bổng tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.