TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

森严

sēnyán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 森嚴

Âm Hán Việt SÂM NGHIÊM

森严 nghĩa là nghiêm ngặt, cứng nhắc.

Nghĩa của 森严

sēnyán

SÂM NGHIÊMTính từphồn thể 森嚴
  1. Nghiêm ngặt
  2. Cứng nhắc
  3. Chặt chẽ (an ninh)

Thành ngữ có 森严

Câu hỏi thường gặp

森严 nghĩa là gì?

森严 (sēnyán) nghĩa là nghiêm ngặt, cứng nhắc.

森严 đọc thế nào?

森严 đọc là sēnyán (pinyin).

Âm Hán Việt của 森严 là gì?

Âm Hán Việt của 森严 là "sâm nghiêm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.