森林
giọng máy của trình duyệt
Lượng từ đi kèm: 片 (piàn)
森林 nghĩa là rừng.
Nghĩa của 森林
sēnlín
SÂM LÂMDanh từ- Rừng
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 森林
Đồng nghĩa
Từ ghép có 森林
Câu ví dụ với 森林
- 小男孩在森林中迷路了。 Chàng trai lạc đường trong rừng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #364848
- 我们都在森林里。 Chúng tôi đang ở trong rừng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8854420
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
森林 nghĩa là gì?
森林 (sēnlín) nghĩa là rừng.
森林 đọc thế nào?
森林 đọc là sēnlín (pinyin).
Âm Hán Việt của 森林 là gì?
Âm Hán Việt của 森林 là "sâm lâm".