TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

森林

HSK 4HSK 3.0 cấp 4 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
sēnlín giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SÂM LÂM
Lượng từ đi kèm: 片 (piàn)

森林 nghĩa là rừng.

Nghĩa của 森林

sēnlín

SÂM LÂMDanh từ
  1. Rừng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 森林

Đồng nghĩa

Từ ghép có 森林

Câu ví dụ với 森林

  • 小男孩在森林中迷路了。 Chàng trai lạc đường trong rừng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #364848
  • 我们都在森林里。 Chúng tôi đang ở trong rừng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8854420

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

森林 nghĩa là gì?

森林 (sēnlín) nghĩa là rừng.

森林 đọc thế nào?

森林 đọc là sēnlín (pinyin).

Âm Hán Việt của 森林 là gì?

Âm Hán Việt của 森林 là "sâm lâm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.