TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

森林浴

sēnlínyù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SÂM LÂM DỤC

森林浴 nghĩa là Tắm rừng: dành thời gian trong rừng, đi bộ hoặc hít thở sâu,..., như liệu pháp (mượn chữ từ tiếng Nhật 森林浴 "shinrin'yoku").

Nghĩa của 森林浴

sēnlínyù

SÂM LÂM DỤCDanh từ
  1. Tắm rừng: dành thời gian trong rừng, đi bộ hoặc hít thở sâu,..., như liệu pháp (mượn chữ từ tiếng Nhật 森林浴 "shinrin'yoku")

Câu hỏi thường gặp

森林浴 nghĩa là gì?

森林浴 (sēnlínyù) nghĩa là Tắm rừng: dành thời gian trong rừng, đi bộ hoặc hít thở sâu,..., như liệu pháp (mượn chữ từ tiếng Nhật 森林浴 "shinrin'yoku").

森林浴 đọc thế nào?

森林浴 đọc là sēnlínyù (pinyin).

Âm Hán Việt của 森林浴 là gì?

Âm Hán Việt của 森林浴 là "sâm lâm dục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.