TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

森林脑炎

sēnlínnǎoyán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 森林腦炎

Âm Hán Việt SÂM LÂM NÃO VIÊM

森林脑炎 nghĩa là viêm não rừng.

Nghĩa của 森林脑炎

sēnlínnǎoyán

SÂM LÂM NÃO VIÊMphồn thể 森林腦炎
  1. Viêm não rừng

Câu hỏi thường gặp

森林脑炎 nghĩa là gì?

森林脑炎 (sēnlínnǎoyán) nghĩa là viêm não rừng.

森林脑炎 đọc thế nào?

森林脑炎 đọc là sēnlínnǎoyán (pinyin).

Âm Hán Việt của 森林脑炎 là gì?

Âm Hán Việt của 森林脑炎 là "sâm lâm não viêm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.