TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

棱台

léngtái giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 稜臺

Âm Hán Việt LĂNG ĐÀI

棱台 nghĩa là lăng trụ.

Nghĩa của 棱台

léngtái

LĂNG ĐÀIphồn thể 稜臺
  1. Lăng trụ

Câu hỏi thường gặp

棱台 nghĩa là gì?

棱台 (léngtái) nghĩa là lăng trụ.

棱台 đọc thế nào?

棱台 đọc là léngtái (pinyin).

Âm Hán Việt của 棱台 là gì?

Âm Hán Việt của 棱台 là "lăng đài".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.