TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

棱

léng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 稜

Âm Hán Việt LĂNG
Bộ thủ: 木 (mộc) · bộ số 75 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: lăng, lắng

棱 nghĩa là gờ, cạnh, nếp nhăn, đường gân nổi.

Nghĩa của 棱

léng

LĂNGphồn thể 稜
  1. Gờ; cạnh; đường biên; bờ
  2. Nếp nhăn; đường gân nổi

léng

LĂNG
  1. Xà vuông
  2. Biến thể của 棱 (léng)

líng

LĂNGphồn thể 稜
  1. Dùng trong 穆棱 (Mùlíng)

Từ ghép có 棱

Thành ngữ có 棱

Câu hỏi thường gặp

棱 nghĩa là gì?

棱 (léng, líng) nghĩa là gờ, cạnh, nếp nhăn, đường gân nổi.

棱 đọc thế nào?

棱 đọc là léng (pinyin).

Âm Hán Việt của 棱 là gì?

Âm Hán Việt của 棱 là "lăng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.