棱
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 稜
Bộ thủ: 木 (mộc) · bộ số 75 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: lăng, lắng
棱 nghĩa là gờ, cạnh, nếp nhăn, đường gân nổi.
Nghĩa của 棱
léng
LĂNGphồn thể 稜- Gờ; cạnh; đường biên; bờ
- Nếp nhăn; đường gân nổi
léng
LĂNG- Xà vuông
- Biến thể của 棱 (léng)
líng
LĂNGphồn thể 稜- Dùng trong 穆棱 (Mùlíng)
Từ ghép có 棱
Thành ngữ có 棱
Câu hỏi thường gặp
棱 nghĩa là gì?
棱 (léng, líng) nghĩa là gờ, cạnh, nếp nhăn, đường gân nổi.
棱 đọc thế nào?
棱 đọc là léng (pinyin).
Âm Hán Việt của 棱 là gì?
Âm Hán Việt của 棱 là "lăng".