Bộ thủ: 木 (mộc) · bộ số 75Số nét: 12Mọi âm Hán Việt của chữ: trạc, trạo
棹 nghĩa là mái chèo, thuyền.
Nghĩa của 棹
zhào
phồn thể 櫂
cổ Mái chèo
Thuyền
Chèo thuyền
zhuō
Biến thể của 桌 (zhuō)
Câu hỏi thường gặp
棹 nghĩa là gì?
棹 (zhào, zhuō) nghĩa là mái chèo, thuyền.
棹 đọc thế nào?
棹 đọc là zhào (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.