TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

棺

guān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt QUAN

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “quan” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Bộ thủ: 木 (mộc) · bộ số 75 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: quan, quán

棺 nghĩa là quan tài.

Nghĩa của 棺

guān

QUAN
  1. Quan tài

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 棺

Đồng nghĩa

Từ ghép có 棺

Thành ngữ có 棺

  • 盖棺论定 — Đừng đánh giá cuộc đời một người cho đến khi đậy nắp quan tài
  • 盖棺定论 — Chưa đậy nắp quan tài chưa thể đánh giá cả cuộc đời

Câu hỏi thường gặp

棺 nghĩa là gì?

棺 (guān) nghĩa là quan tài.

棺 đọc thế nào?

棺 đọc là guān (pinyin).

Âm Hán Việt của 棺 là gì?

Âm Hán Việt của 棺 là "quan".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.