TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

棵

kē giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHỎA
Bộ thủ: 木 (mộc) · bộ số 75 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: khỏa, quả, khõa

棵 nghĩa là lượng từ cho cây, bắp cải.

Nghĩa của 棵

kē

KHỎA
  1. Lượng từ cho cây, bắp cải, thực vật, v.v.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 棵

Đồng nghĩa

Từ ghép có 棵

Câu ví dụ với 棵

  • 他们在那棵大树的树荫下坐了下来。 Họ ngồi dưới bóng râm của cái cây to kia.Tatoeba #777522

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

棵 nghĩa là gì?

棵 (kē) nghĩa là lượng từ cho cây, bắp cải.

棵 đọc thế nào?

棵 đọc là kē (pinyin).

Âm Hán Việt của 棵 là gì?

Âm Hán Việt của 棵 là "khỏa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.