TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

楚国

Chǔguó giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 楚國

Âm Hán Việt SỞ QUỐC

楚国 nghĩa là Nước Sở, một trong những nước nhỏ quan trọng nhất tranh giành quyền lực ở Trung Quốc từ năm 770 đến 223 TCN, nằm quanh khu vực Hồ Bắc ngày nay.

Nghĩa của 楚国

Chǔguó

SỞ QUỐCTên riêngphồn thể 楚國tên riêng
  1. Nước Sở, một trong những nước nhỏ quan trọng nhất tranh giành quyền lực ở Trung Quốc từ năm 770 đến 223 TCN, nằm quanh khu vực Hồ Bắc ngày nay

Câu hỏi thường gặp

楚国 nghĩa là gì?

楚国 (chǔguó) nghĩa là Nước Sở, một trong những nước nhỏ quan trọng nhất tranh giành quyền lực ở Trung Quốc từ năm 770 đến 223 TCN, nằm quanh khu vực Hồ Bắc ngày nay.

楚国 đọc thế nào?

楚国 đọc là Chǔguó (pinyin).

Âm Hán Việt của 楚国 là gì?

Âm Hán Việt của 楚国 là "sở quốc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.