TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

楚怀王

Chǔ Huáiwáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 楚懷王

Âm Hán Việt SỞ HOÀI VƯƠNG

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “sở hoài vương” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

楚怀王 nghĩa là Sở Hoài Vương.

Nghĩa của 楚怀王

Chǔ Huáiwáng

SỞ HOÀI VƯƠNGphồn thể 楚懷王tên riêng
  1. Sở Hoài Vương (trị vì 328-299 TCN)
  2. Sau là Sở Hoài Vương (trị vì 208-205 TCN)

Câu hỏi thường gặp

楚怀王 nghĩa là gì?

楚怀王 (chǔ huáiwáng) nghĩa là Sở Hoài Vương.

楚怀王 đọc thế nào?

楚怀王 đọc là Chǔ Huáiwáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 楚怀王 là gì?

Âm Hán Việt của 楚怀王 là "sở hoài vương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.