TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

楞严

lèngyán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 楞嚴

Âm Hán Việt LĂNG NGHIÊM

楞严 nghĩa là Người vượt qua mọi chướng ngại (Phật giáo).

Nghĩa của 楞严

lèngyán

LĂNG NGHIÊMTên riêngphồn thể 楞嚴
  1. Người vượt qua mọi chướng ngại (Phật giáo)

Câu hỏi thường gặp

楞严 nghĩa là gì?

楞严 (lèngyán) nghĩa là Người vượt qua mọi chướng ngại (Phật giáo).

楞严 đọc thế nào?

楞严 đọc là lèngyán (pinyin).

Âm Hán Việt của 楞严 là gì?

Âm Hán Việt của 楞严 là "lăng nghiêm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.