TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

楠

nán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 枏, 柟

Âm Hán Việt NAM
Bộ thủ: 木 (mộc) · bộ số 75 Số nét: 13 Cấu tạo: ⿰木南 Mọi âm Hán Việt của chữ: nam

楠 nghĩa là Machilus nanmu.

Nghĩa của 楠

nán

NAM
  1. Machilus nanmu
  2. Cây tuyết tùng Trung Quốc
  3. Cây secquia đỏ khổng lồ Trung Quốc

nán

NAMphồn thể 枏
  1. Biến thể của 楠 (nán)

nán

NAMphồn thể 柟
  1. Biến thể của 楠 (nán)

Từ ghép có 楠

Câu hỏi thường gặp

楠 nghĩa là gì?

楠 (nán) nghĩa là Machilus nanmu.

楠 đọc thế nào?

楠 đọc là nán (pinyin).

Âm Hán Việt của 楠 là gì?

Âm Hán Việt của 楠 là "nam".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.