楞
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 木 (mộc) · bộ số 75 Số nét: 13 Mọi âm Hán Việt của chữ: lăng
楞 nghĩa là xà vuông, cạnh.
Nghĩa của 楞
léng
LĂNG- Xà vuông
- Cạnh
- Gờ (đường cong tạo bởi hai bề mặt gặp nhau tại một cạnh)
- Dùng trong 楞迦 (Léngjiā), Sri Lanka
- Biến thể của 棱 (léng), góc
lèng
LĂNG- Nhìn thẫn thờ
- Nhìn chằm chằm
- Ngơ ngác
- Thẫn thờ
- Biến thể của 愣 (lèng)
Từ ghép có 楞
Câu hỏi thường gặp
楞 nghĩa là gì?
楞 (léng, lèng) nghĩa là xà vuông, cạnh.
楞 đọc thế nào?
楞 đọc là léng (pinyin).
Âm Hán Việt của 楞 là gì?
Âm Hán Việt của 楞 là "lăng".