TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

楞

léng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LĂNG
Bộ thủ: 木 (mộc) · bộ số 75 Số nét: 13 Mọi âm Hán Việt của chữ: lăng

楞 nghĩa là xà vuông, cạnh.

Nghĩa của 楞

léng

LĂNG
  1. Xà vuông
  2. Cạnh
  3. Gờ (đường cong tạo bởi hai bề mặt gặp nhau tại một cạnh)
  4. Dùng trong 楞迦 (Léngjiā), Sri Lanka
  5. Biến thể của 棱 (léng), góc

lèng

LĂNG
  1. Nhìn thẫn thờ
  2. Nhìn chằm chằm
  3. Ngơ ngác
  4. Thẫn thờ
  5. Biến thể của 愣 (lèng)

Từ ghép có 楞

Câu hỏi thường gặp

楞 nghĩa là gì?

楞 (léng, lèng) nghĩa là xà vuông, cạnh.

楞 đọc thế nào?

楞 đọc là léng (pinyin).

Âm Hán Việt của 楞 là gì?

Âm Hán Việt của 楞 là "lăng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.