TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

楞子眼

léngziyǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LĂNG TỬ NHÃN

楞子眼 nghĩa là Ánh nhìn thẫn thờ của người say hoặc kẻ ngốc.

Nghĩa của 楞子眼

léngziyǎn

LĂNG TỬ NHÃN
  1. Ánh nhìn thẫn thờ của người say hoặc kẻ ngốc

Câu hỏi thường gặp

楞子眼 nghĩa là gì?

楞子眼 (léngziyǎn) nghĩa là Ánh nhìn thẫn thờ của người say hoặc kẻ ngốc.

楞子眼 đọc thế nào?

楞子眼 đọc là léngziyǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 楞子眼 là gì?

Âm Hán Việt của 楞子眼 là "lăng tử nhãn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.