楞子眼 nghĩa là Ánh nhìn thẫn thờ của người say hoặc kẻ ngốc.
Nghĩa của 楞子眼
léngziyǎn
LĂNG TỬ NHÃN
Ánh nhìn thẫn thờ của người say hoặc kẻ ngốc
Câu hỏi thường gặp
楞子眼 nghĩa là gì?
楞子眼 (léngziyǎn) nghĩa là Ánh nhìn thẫn thờ của người say hoặc kẻ ngốc.
楞子眼 đọc thế nào?
楞子眼 đọc là léngziyǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 楞子眼 là gì?
Âm Hán Việt của 楞子眼 là "lăng tử nhãn".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.