TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

楦子

xuànzi giọng máy của trình duyệt

楦子 nghĩa là cây giữ form giày, khuôn mũ.

Nghĩa của 楦子

xuànzi

Danh từ
  1. Cây giữ form giày
  2. Khuôn mũ

Câu hỏi thường gặp

楦子 nghĩa là gì?

楦子 (xuànzi) nghĩa là cây giữ form giày, khuôn mũ.

楦子 đọc thế nào?

楦子 đọc là xuànzi (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.