楮纸
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 楮紙
楮纸 nghĩa là Giấy kozō.
Nghĩa của 楮纸
chǔzhǐ
Danh từphồn thể 楮紙- Giấy kozō
Câu hỏi thường gặp
楮纸 nghĩa là gì?
楮纸 (chǔzhǐ) nghĩa là Giấy kozō.
楮纸 đọc thế nào?
楮纸 đọc là chǔzhǐ (pinyin).
Phồn thể: 楮紙
楮纸 nghĩa là Giấy kozō.
楮纸 (chǔzhǐ) nghĩa là Giấy kozō.
楮纸 đọc là chǔzhǐ (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.