TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

楼下

lóuxià giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 樓下

Âm Hán Việt LÂU HẠ

楼下 nghĩa là tầng dưới.

Nghĩa của 楼下

lóuxià

LÂU HẠDanh từphồn thể 樓下
  1. Tầng dưới

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 楼下

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

楼下 nghĩa là gì?

楼下 (lóuxià) nghĩa là tầng dưới.

楼下 đọc thế nào?

楼下 đọc là lóuxià (pinyin).

Âm Hán Việt của 楼下 là gì?

Âm Hán Việt của 楼下 là "lâu hạ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.