TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

楼主

lóuzhǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 樓主

Âm Hán Việt LÂU CHỦ

楼主 nghĩa là người đăng gốc.

Nghĩa của 楼主

lóuzhǔ

LÂU CHỦDanh từphồn thể 樓主
  1. Người đăng gốc (trong diễn đàn trực tuyến)
  2. Chủ nhà của toà nhà (truyền thống)

Câu hỏi thường gặp

楼主 nghĩa là gì?

楼主 (lóuzhǔ) nghĩa là người đăng gốc.

楼主 đọc thế nào?

楼主 đọc là lóuzhǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 楼主 là gì?

Âm Hán Việt của 楼主 là "lâu chủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.