TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

楼花

lóuhuā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 樓花

Âm Hán Việt LÂU HOA

楼花 nghĩa là Tòa nhà chung cư được rao bán trước khi hoàn thành.

Nghĩa của 楼花

lóuhuā

LÂU HOADanh từphồn thể 樓花
  1. Tòa nhà chung cư được rao bán trước khi hoàn thành
  2. Xây dựng chưa hoàn thiện

Câu hỏi thường gặp

楼花 nghĩa là gì?

楼花 (lóuhuā) nghĩa là Tòa nhà chung cư được rao bán trước khi hoàn thành.

楼花 đọc thế nào?

楼花 đọc là lóuhuā (pinyin).

Âm Hán Việt của 楼花 là gì?

Âm Hán Việt của 楼花 là "lâu hoa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.