TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

概型理论

gàixínglǐlùn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 概型理論

Âm Hán Việt KHÁI HÌNH LÝ LUẬN

概型理论 nghĩa là lý thuyết sơ đồ.

Nghĩa của 概型理论

gàixínglǐlùn

KHÁI HÌNH LÝ LUẬNphồn thể 概型理論
  1. Lý thuyết sơ đồ (toán)

Câu hỏi thường gặp

概型理论 nghĩa là gì?

概型理论 (gàixínglǐlùn) nghĩa là lý thuyết sơ đồ.

概型理论 đọc thế nào?

概型理论 đọc là gàixínglǐlùn (pinyin).

Âm Hán Việt của 概型理论 là gì?

Âm Hán Việt của 概型理论 là "khái hình lý luận".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.