TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

概念

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
gàiniàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHÁI NIỆM

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “khái niệm” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

概念 nghĩa là khái niệm, ý tưởng.

Nghĩa của 概念

gàiniàn

KHÁI NIỆMDanh từ
  1. Khái niệm
  2. Ý tưởng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 概念

Đồng nghĩa

Từ ghép có 概念

Câu hỏi thường gặp

概念 nghĩa là gì?

概念 (gàiniàn) nghĩa là khái niệm, ý tưởng.

概念 đọc thế nào?

概念 đọc là gàiniàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 概念 là gì?

Âm Hán Việt của 概念 là "khái niệm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.