概况
HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 概況
概况 nghĩa là tình hình chung, tóm tắt.
Nghĩa của 概况
gàikuàng
KHÁI HUỐNGDanh từphồn thể 概況- Tình hình chung
- Tóm tắt
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 概况
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
概况 nghĩa là gì?
概况 (gàikuàng) nghĩa là tình hình chung, tóm tắt.
概况 đọc thế nào?
概况 đọc là gàikuàng (pinyin).
Âm Hán Việt của 概况 là gì?
Âm Hán Việt của 概况 là "khái huống".