TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

概况

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
gàikuàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 概況

Âm Hán Việt KHÁI HUỐNG

概况 nghĩa là tình hình chung, tóm tắt.

Nghĩa của 概况

gàikuàng

KHÁI HUỐNGDanh từphồn thể 概況
  1. Tình hình chung
  2. Tóm tắt

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 概况

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

概况 nghĩa là gì?

概况 (gàikuàng) nghĩa là tình hình chung, tóm tắt.

概况 đọc thế nào?

概况 đọc là gàikuàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 概况 là gì?

Âm Hán Việt của 概况 là "khái huống".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.