TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

概形

gàixíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHÁI HÌNH

概形 nghĩa là sơ đồ.

Nghĩa của 概形

gàixíng

KHÁI HÌNHDanh từ
  1. Sơ đồ (trong hình học đại số)

Câu hỏi thường gặp

概形 nghĩa là gì?

概形 (gàixíng) nghĩa là sơ đồ.

概形 đọc thế nào?

概形 đọc là gàixíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 概形 là gì?

Âm Hán Việt của 概形 là "khái hình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.