TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

概念验证

gàiniànyànzhèng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 概念驗證

Âm Hán Việt KHÁI NIỆM NGHIỆM CHỨNG

概念验证 nghĩa là kiểm chứng khái niệm.

Nghĩa của 概念验证

gàiniànyànzhèng

KHÁI NIỆM NGHIỆM CHỨNGphồn thể 概念驗證
  1. Kiểm chứng khái niệm

Câu hỏi thường gặp

概念验证 nghĩa là gì?

概念验证 (gàiniànyànzhèng) nghĩa là kiểm chứng khái niệm.

概念验证 đọc thế nào?

概念验证 đọc là gàiniànyànzhèng (pinyin).

Âm Hán Việt của 概念验证 là gì?

Âm Hán Việt của 概念验证 là "khái niệm nghiệm chứng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.