TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

概括化

gàikuòhuà giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHÁI QUÁT HÓA

概括化 nghĩa là sự khái quát hoá.

Nghĩa của 概括化

gàikuòhuà

KHÁI QUÁT HÓA
  1. Sự khái quát hoá

Câu hỏi thường gặp

概括化 nghĩa là gì?

概括化 (gàikuòhuà) nghĩa là sự khái quát hoá.

概括化 đọc thế nào?

概括化 đọc là gàikuòhuà (pinyin).

Âm Hán Việt của 概括化 là gì?

Âm Hán Việt của 概括化 là "khái quát hóa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.