榛
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 木 (mộc) · bộ số 75 Số nét: 14 Mọi âm Hán Việt của chữ: tần, trăn, trân
榛 nghĩa là cây phỉ, bụi cây.
Nghĩa của 榛
zhēn
TẦN- dạng kết hợp Cây phỉ (Corylus heterophylla)
- Bụi cây
- Bụi cây thấp; tầng cây thấp (trong rừng)
Thành ngữ có 榛
- 荆榛满目 — Gai góc đầy mắt (thành ngữ); gặp nhiều rắc rối
Câu hỏi thường gặp
榛 nghĩa là gì?
榛 (zhēn) nghĩa là cây phỉ, bụi cây.
榛 đọc thế nào?
榛 đọc là zhēn (pinyin).
Âm Hán Việt của 榛 là gì?
Âm Hán Việt của 榛 là "tần".