TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

榛

zhēn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TẦN
Bộ thủ: 木 (mộc) · bộ số 75 Số nét: 14 Mọi âm Hán Việt của chữ: tần, trăn, trân

榛 nghĩa là cây phỉ, bụi cây.

Nghĩa của 榛

zhēn

TẦN
  1. dạng kết hợp Cây phỉ (Corylus heterophylla)
  2. Bụi cây
  3. Bụi cây thấp; tầng cây thấp (trong rừng)

Thành ngữ có 榛

  • 荆榛满目 — Gai góc đầy mắt (thành ngữ); gặp nhiều rắc rối

Câu hỏi thường gặp

榛 nghĩa là gì?

榛 (zhēn) nghĩa là cây phỉ, bụi cây.

榛 đọc thế nào?

榛 đọc là zhēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 榛 là gì?

Âm Hán Việt của 榛 là "tần".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.