TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

荆榛满目

jīngzhēnmǎnmù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 荊榛滿目

荆榛满目 nghĩa là gai góc đầy mắt, gặp nhiều rắc rối.

Nghĩa của 荆榛满目

jīngzhēnmǎnmù

phồn thể 荊榛滿目
  1. Gai góc đầy mắt (thành ngữ); gặp nhiều rắc rối

Câu hỏi thường gặp

荆榛满目 nghĩa là gì?

荆榛满目 (jīngzhēnmǎnmù) nghĩa là gai góc đầy mắt, gặp nhiều rắc rối.

荆榛满目 đọc thế nào?

荆榛满目 đọc là jīngzhēnmǎnmù (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.