榜
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 牓
Bộ thủ: 木 (mộc) · bộ số 75 Số nét: 14 Mọi âm Hán Việt của chữ: bảng, báng
榜 nghĩa là Thông báo hoặc thông tri.
Nghĩa của 榜
bǎng
BẢNG- Thông báo hoặc thông tri
- Danh sách tên
- Bảng công khai người trúng tuyển
bǎng
BẢNGphồn thể 牓- Biến thể của 榜 (bǎng)
Từ ghép có 榜
Thành ngữ có 榜
- 金榜题名 — Đỗ đạt cao trong kỳ thi thời phong kiến
Câu hỏi thường gặp
榜 nghĩa là gì?
榜 (bǎng) nghĩa là Thông báo hoặc thông tri.
榜 đọc thế nào?
榜 đọc là bǎng (pinyin).
Âm Hán Việt của 榜 là gì?
Âm Hán Việt của 榜 là "bảng".