TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

榜

bǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 牓

Âm Hán Việt BẢNG
Bộ thủ: 木 (mộc) · bộ số 75 Số nét: 14 Mọi âm Hán Việt của chữ: bảng, báng

榜 nghĩa là Thông báo hoặc thông tri.

Nghĩa của 榜

bǎng

BẢNG
  1. Thông báo hoặc thông tri
  2. Danh sách tên
  3. Bảng công khai người trúng tuyển

bǎng

BẢNGphồn thể 牓
  1. Biến thể của 榜 (bǎng)

Từ ghép có 榜

Thành ngữ có 榜

  • 金榜题名 — Đỗ đạt cao trong kỳ thi thời phong kiến

Câu hỏi thường gặp

榜 nghĩa là gì?

榜 (bǎng) nghĩa là Thông báo hoặc thông tri.

榜 đọc thế nào?

榜 đọc là bǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 榜 là gì?

Âm Hán Việt của 榜 là "bảng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.