榛实
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 榛實
榛实 nghĩa là hạt phỉ.
Nghĩa của 榛实
zhēnshí
phồn thể 榛實- Hạt phỉ
Câu hỏi thường gặp
榛实 nghĩa là gì?
榛实 (zhēnshí) nghĩa là hạt phỉ.
榛实 đọc thế nào?
榛实 đọc là zhēnshí (pinyin).
Phồn thể: 榛實
榛实 nghĩa là hạt phỉ.
榛实 (zhēnshí) nghĩa là hạt phỉ.
榛实 đọc là zhēnshí (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.