TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

榛狉未改

zhēnpīwèigǎi giọng máy của trình duyệt

榛狉未改 nghĩa là trạng thái nguyên thủy.

Nghĩa của 榛狉未改

zhēnpīwèigǎi

  1. Trạng thái nguyên thủy

Câu hỏi thường gặp

榛狉未改 nghĩa là gì?

榛狉未改 (zhēnpīwèigǎi) nghĩa là trạng thái nguyên thủy.

榛狉未改 đọc thế nào?

榛狉未改 đọc là zhēnpīwèigǎi (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.