榛薮
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 榛藪
榛薮 nghĩa là rừng rậm.
Nghĩa của 榛薮
zhēnsǒu
phồn thể 榛藪- Rừng rậm
Câu hỏi thường gặp
榛薮 nghĩa là gì?
榛薮 (zhēnsǒu) nghĩa là rừng rậm.
榛薮 đọc thế nào?
榛薮 đọc là zhēnsǒu (pinyin).
Phồn thể: 榛藪
榛薮 nghĩa là rừng rậm.
榛薮 (zhēnsǒu) nghĩa là rừng rậm.
榛薮 đọc là zhēnsǒu (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.