榛鸡
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 榛雞
榛鸡 nghĩa là gà gô nhỏ.
Nghĩa của 榛鸡
zhēnjī
phồn thể 榛雞- Gà gô nhỏ
Câu hỏi thường gặp
榛鸡 nghĩa là gì?
榛鸡 (zhēnjī) nghĩa là gà gô nhỏ.
榛鸡 đọc thế nào?
榛鸡 đọc là zhēnjī (pinyin).
Phồn thể: 榛雞
榛鸡 nghĩa là gà gô nhỏ.
榛鸡 (zhēnjī) nghĩa là gà gô nhỏ.
榛鸡 đọc là zhēnjī (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.