TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

榜单

bǎngdān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 榜單

Âm Hán Việt BẢNG ĐƠN

榜单 nghĩa là Danh sách trúng tuyển đại học.

Nghĩa của 榜单

bǎngdān

BẢNG ĐƠNDanh từphồn thể 榜單
  1. Danh sách trúng tuyển đại học
  2. Danh sách người hoặc thực thể xếp hạng cao nhất theo một chỉ số nào đó

Câu hỏi thường gặp

榜单 nghĩa là gì?

榜单 (bǎngdān) nghĩa là Danh sách trúng tuyển đại học.

榜单 đọc thế nào?

榜单 đọc là bǎngdān (pinyin).

Âm Hán Việt của 榜单 là gì?

Âm Hán Việt của 榜单 là "bảng đơn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.