TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

榜样

bǎngyàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 榜樣

Âm Hán Việt BẢNG DẠNG
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

榜样 nghĩa là ví dụ, hình mẫu.

Nghĩa của 榜样

bǎngyàng

BẢNG DẠNGDanh từphồn thể 榜樣
  1. Ví dụ
  2. Hình mẫu

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 榜样

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

榜样 nghĩa là gì?

榜样 (bǎngyàng) nghĩa là ví dụ, hình mẫu.

榜样 đọc thế nào?

榜样 đọc là bǎngyàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 榜样 là gì?

Âm Hán Việt của 榜样 là "bảng dạng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.