TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

榜笞

bàngchī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẢNG SI

榜笞 nghĩa là đánh, đánh đập.

Nghĩa của 榜笞

bàngchī

BẢNG SI
  1. Đánh; đánh đập; quất

Câu hỏi thường gặp

榜笞 nghĩa là gì?

榜笞 (bàngchī) nghĩa là đánh, đánh đập.

榜笞 đọc thế nào?

榜笞 đọc là bàngchī (pinyin).

Âm Hán Việt của 榜笞 là gì?

Âm Hán Việt của 榜笞 là "bảng si".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.