榜葛剌 nghĩa là Tên gọi cũ trong tiếng Trung cho Bengal, nay viết là 孟加拉 (Mèngjiālā).
Nghĩa của 榜葛剌
Bǎnggélà
Tên riêngtên riêng
Tên gọi cũ trong tiếng Trung cho Bengal, nay viết là 孟加拉 (Mèngjiālā)
Câu hỏi thường gặp
榜葛剌 nghĩa là gì?
榜葛剌 (bǎnggélà) nghĩa là Tên gọi cũ trong tiếng Trung cho Bengal, nay viết là 孟加拉 (Mèngjiālā).
榜葛剌 đọc thế nào?
榜葛剌 đọc là Bǎnggélà (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.